Tháng 3/2021, UBND huyện Châu Đức có văn bản số 814/UBND-KTHT gửi UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh về việc ý kiến về dự kiến quy hoạch các khu công nghiệp trên địa bàn huyện Châu Đức định hướng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Theo đó, Khu công nghiệp Cù Bị với quy mô 3.000 ha, là dự án có quy mô lớn nhất được đề xuất. Thời gian thực hiện dự án là giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến 2030. Ngày 28/09/2021, Tại báo cáo số 3260/BQL-QHXD của Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc rà soát các nội dunh liên quan đến đề xuất định hướng phát triển khu công nghiệp thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Khu công nghiệp – đô thị Cù Bị được đề xuất với quy mô 2.100 ha trong giai đoạn 1 và 2.100 ha trong giai đoạn 2.

Theo Quyết định 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ Phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, đối với tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu chỉ tiêu sử dụng đất KCN đến năm 2030 được phân bổ là 10.755 ha, do vậy việc bổ sung KCN Cù Bị vào danh sách KCN mới vẫn nằm trong kế hoạch khả thi của tỉnh.
Hiện tại, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đang trong quá trình bổ sung quy hoạch KCN Cù Bị, theo đó, tiến độ thực hiện trong năm 2021 – 2022 sẽ bổ sung quy hoạch, 2023 – 2024 xin chủ trương thành lập và 2025 quyết định thành lập KCN triển khai thực hiện giai đoạn 1. Hiện dự án KCN Cù Bị cũng đang là dự án thu hút các chủ đầu tư lớn tham gia triển khai, nghiên cứu. KLAND sẽ liên tục cập nhật về tiến độ triển khai của Khu công nghiệp Cù Bị trong thời gian tới.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | 3000ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | ||
| Hàng không | ||
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||