TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP ĐỨC HÒA I- HẠNH PHÚC - LONG AN
Đề cử quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng hạnh phúc Kết cấu hạ tầng vui vẻ long an là một trong những kết cấu hạ tầng lớn và có vận hành vong niên tại huyện đức hòa. Nằm trong cụm những cụm công nghiệp đức hòa long an nhận được nhiều sự chú ý từ ban lãnh đạo huyện , tỉnh và giới đầu tư.

Sự hấp dẫn bỏ ra kết cấu hạ tầng vui vẻ long an không chỉ lột tả qua ưu điểm về vị trí , hạ tầng cơ sở, tiện nghi mà các giải pháp, sự yêu thích của ban lãnh đạo huyện , tỉnh cũng làm nên sự yên tâm cho cộng đồng doanh nghiệp xúc tiến đầu tư vốn bỏ ra.
Nguyên nhân quyết định quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng hạnh phúc có vị thế địa lý vốn có suôn sẻ : nhờ ưu thế giáp ranh sài gòn. Hcm trong qua tuyến giao thông đường trong tỉnh 10 đã tạo điều kiện đẩy mạnh tiến trình thông thương giữa những địa điểm. Các việc vận tải sản phẩm được tiến hành một cách chóng vánh, thuận lợi. Yêu cầu di chuyển của nhân dân cư ngụ ở những khu vực khác và làm việc ở cụm công nghiệp cũng không gặp bất cứ vướng mắc gì.

được sử dụng biệt đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp : lĩnh vực công nghiệp đức hòa vẫn khắp trên tốc độ phát triển và nằm trong danh mục những địa điểm được sử dụng chế độ phương án đặc cách nên công ty cũng được giúp phần nào các số tiền thuế, phí nảy sinh. Tổ chức có vốn mỏng , vốn ít có khả năng có thêm nhiều động lực tăng trưởng hơn lúc bỏ ra vào vùng này.
Vị trí của quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng hạnh phúc Vị trí kết cấu hạ tầng tại ấp 5 , xã đức hòa đông, huyện đức hòa, tỉnh long an cũng có điểm nổi trội khác như phía đông tiếp giáp với chuỗi con kênh thuộc bình chánh là vận tải hàng hóa qui mô nhỏ trong vùng.

Kết cấu hạ tầng vui vẻ long an nằm ở nằm giáp ranh với khu tp hcm. Hcm trên trục đường đường trong tỉnh 10 là các trục giao thông chính yếu trong vùng. đường trong tỉnh 10 ghép nối thẳng tới đường trong tỉnh 824 và tuyến đường quốc lộ 1a, được biết đến nhịp cầu liên kết thông thương mấu chốt giữa tp hcm. Hcm với long an và các địa phương kề bên. Ngoài đường trong tỉnh 10 thì đường trong tỉnh 10b đã được ủy ban nhân dân và hội đồng nhân dân huyện, tỉnh nổi bật dõi theo phê duyệt các phương án đặc cách sửa sang, nâng tầm, phát triển.
Tiện nghi trong khu vực của quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng hạnh phúc Cống thoát nước đã được cài đặt phong phú trên các trục đường giúp giảm thiểu nhiều nhất hiện trạng ngập lụt khi có mưa lớn. Chuỗi cây xanh, thảm cỏ đã được trồng dọc theo các đường cùng lối đi bộ to lớn, đèn thắp sáng công cộng đã tạo ra môi trường làm việc rất thong thả, gọn gàng vệ sinh.

Điều mà hàng chục triệu người thường rất dõi theo ở những cụm công nghiệp thực sự là không gian làm việc không cam kết và e ngại về tác động đến thể trạng cũng được xử lý hợp lệ.
Chuỗi phân phối điện
Kết cấu hạ tầng lên mạng lưới điện cao thế 22kv để đáp ứng cho các công trình kiến trúc công suất cao. Các trạm biến áp đã được cài đặt thêm nhằm đáp ứng cho những hệ thống kỹ thuật , công trình kiến trúc công nghiệp ở mức điện áp 0. 4kv. Các nhu cầu dùng điện luôn được cam kết bền vững cho mọi công tác và ổn định cho tổng cộng người làm công ăn lương lao động tại đây.
Chuỗi phân phối nước
Phân xưởng cấp nước sạch cho toàn thể kết cấu hạ tầng có công suất hoạt động lên tới 8. 152 m3/ngày đêm ( ở giai đoạn hai ) và bảo đảm theo tiêu chuẩn kỹ thuật đất nước về giá trị nước tinh khiết cho sinh hoạt.
Chuỗi xử lí nước thải
hệ thống xử lý nước thải vận hành lên tới 6. 522 m3/ngày đêm chấp hành nghiêm theo các tiêu chuẩn nước việt nam về giá trị nước thải công nghiệp .
Tiện nghi bên ngoài của quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng hạnh phúc Là một kết cấu hạ tầng có niên đại lâu niên nhất trên khu vực huyện nên chuỗi hệ thống giao thông kết cấu hạ tầng vui vẻ long an được bỏ ra tạo lập và gia tăng giá trị tới mức tinh chỉnh cao.
Song song đó là các phương án đặc cách cải tạo, phát triển các tuyến đường huyết mạch, phụ đã được tiến hành gấp rút đã tham gia cuốn hút các nhà đầu tư đổ xô về vùng này.
Như đã nói trước đây, chuỗi giao thông kết cấu hạ tầng có ưu điểm ganh đua về đường bộ đối chiếu với những cụm công nghiệp khác. Tiêu biểu là các tuyến đường trong tỉnh 10, đường trong tỉnh 10b, đường trong tỉnh 824, đường trần văn giàu, đường quốc lộ 1a hợp thành hệ thống kết nối vùng khăng khít. Từ tâm điểm kết nối kết cấu hạ tầng có khả năng dễ dàng di chuyển đến những địa điểm như :
Đường quốc lộ 1a khoảng 12km
Quy mô đầu tư khu dân cư phúc an city khoảng 15km
Trung tâm thành phố. Hcm khoảng 18km
bến xe hậu nghĩa khoảng 20km
Phi trường toàn cầu tân sơn nhất khoảng 25km
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần khai thác Hạnh Phúc | |
| Địa điểm | Xã Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 274 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Thủy hải sản, vật liệu xây dựng, hàng tiêu dùng | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thành ohố Hồ Chí Minh 18km | |
| Hàng không | Cách sân bay Tân Sơn Nhất 25km | |
| Xe lửa | Cách ga Sài Gòn 20km | |
| Cảng biển | Cách Tân cảng 28km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 40m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 24m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 8200 m3/day | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 6500 m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 55 USD |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |