bic@bicons.vn 0901815069 VI EN CN KR

KHU CÔNG NGHIỆP GIANG ĐIỀN - ĐỒNG NAI

05-09-2023 - Tin tức | 326

KCN Giang Điền được đầu tư bởi Tổng công ty Phát triển Khu công nghiệp (Sonadezi) với quy mô 529.2ha tại vùng kinh tế trọng điểm phía Nam - miền Đông Nam Bộ. KCN Giang Điền được quy hoạch đồng bộ về hạ tầng, cơ sở và được phân khu theo từng đối tượng, tạo thuận lợi cho các nhà đầu tư.

TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP GIANG ĐIỀN - ĐỒNG NAI

KCN Giang Điền được đầu tư bởi Tổng công ty Phát triển Khu công nghiệp (Sonadezi) với quy mô 529.2ha tại vùng kinh tế trọng điểm phía Nam - miền Đông Nam Bộ. KCN Giang Điền được quy hoạch đồng bộ về hạ tầng, cơ sở và được phân khu theo từng đối tượng, tạo thuận lợi cho các nhà đầu tư. Theo đó, đó, dự án sẽ có khu vực dành riêng cho các doanh nghiệp vừa - nhỏ, khu vực dành cho các doanh nghiệp cùng quốc tịch và khu vực dành cho các tập đoàn lớn.

VỊ TRÍ ĐỊA LÝ

Nằm ngay vị trí cận kề Tp. Biên Hòa và cửa ngõ đi vào Tp. Hồ Chí Minh, KCN Giang Điền trở thành "điểm vàng" thu hút đầu tư trong suốt nhiều năm nay. Ngoài ra, lợi thế đáng chú ý nhất của khu công nghiệp Giang Điền là nằm gần nhiều cảng như: Cảng ICD Biên Hòa, cảng Gò Dầu, cảng Phước An, Tân Cảng Cát Lái và cảng Phú Mỹ.

Điều kiện đất: Đất đồi núi, đất xám, nền đất cứng; Độ tải nền đất 2,5 kg/cm2

Độ cao so với mực nước biển: 42,8 m – 54,5 m

Điều kiện khí hậu: Nhiệt độ trung bình: 25 - 27 °C ; Độ ẩm trung bình: 80% - 82%; Lượng mưa trung bình: 1,900mm- 2,200mm

Khoảng cách tới Thành phố lớn gần nhất:: Cách trung tâm thành phố Biên Hòa 20 km

Khoảng cách tới Trung tâm tỉnh: Cách trung tâm thành phố Biên Hòa 20 km

Khoảng cách tới Sân bay gần nhất: Cách Sân bay Quốc tế Long Thành về phía Nam 23 km; Cách Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất (Tp. HCM) khoảng 49 km

Khoảng cách tới Ga đường sắt gần nhất: Cách Ga Biên Hòa khoảng 25 km.

Khoảng cách tới Cảng sông gần nhất: Cách Cảng Gò Dầu B 36 km

Khoảng cách tới Cảng biển gần nhất: Cách Cảng Cát Lái (Tp.HCM) 48 km; Cách Cảng nước sâu Phú Mỹ (Tân Thành - Bà Rịa) 47 km

CƠ SỞ HẠ TẦNG

Hệ thống Giao thông

Hệ thống trục chính: Chiều rộng tối đa 17m, 4 làn đường Hệ thống giao thông nội bộ: Chiều rộng tối đa 7,5m, 2 làn đường

Điện : 110 KV

Nước

Khối lượng nước: 15.000 m3/ ngày

Xử lý nước thải

Tiêu chuẩn nhà máy: QCVN 40:2011/BTNMT, cột A, kq=kf=0,9 Công suất xử lý tối đa (m3/ ngày): 12.000 m3/ ngày Công suất xử lý nước thải hiện nay (m3/ ngày): 7.500 m3/ ngày

Xử lý rác thải

Không có Nhà máy xử lý chất thải

Hệ thống cứu hỏa

Có hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy tới từng khu đất và trang bị phương tiện PCCC cho cả KCN.

Thông tin liên lạc

Internet: Hệ thống thông tin liên lạc cho KCN Giang Điền - huyện Trảng Bom sẽ là một hệ thống viễn thông được ghép nối với mạng Viễn Thông Đồng Nai

Thông tin khác

DIỆN TÍCH & HIỆN TRẠNG

Tổng diện tích quy hoạch: 529 (ha)

Diện tích sẵn sàng cho thuê: (ha)

Đất trống: 73 ha; Đất có nhà xưởng: 4 ha; Văn phòng: 38 m2

Diện tích cho thuê nhỏ nhất: 0 (m2)

Tỷ lệ lấp đầy

CHI PHÍ

Thuê đất: USD/m2

Giá thuê: Xin vui lòng liên hệ trực tiếp Thời hạn thuê tối thiểu: Cho đến 08/08/2058 Diện tích thuê tối thiểu: 10.000 m2

Thuê nhà xưởng: USD/m2

Giá thuê: Xin vui lòng liên hệ trực tiếp Thời hạn thuê tối thiểu: 05 năm Diện tích thuê tối thiểu: 5.000 m2 Nhà xưởng bán: Xin vui lòng liên hệ trực tiếp

Phí quản lý: 0,75 US$/m2/năm

Giá điện

Giờ cao điểm: 2.983đ/kWh Giờ bình thường: 1.640đ/kWh Giờ thấp điểm: 1.019đ/kWh Thông tin khác: Giá điện cung cấp thay đổi căn cứ quy định về giá điện của UBND tỉnh Đồng Nai điều chỉnh cập nhật mới

Giá nước

Giá nước sạch: 11.500đ/m3 Thông tin khác: Giá nước sạch cung cấp thay đổi căn cứ quy định về giá nước của UBND tỉnh Đồng Nai

Phí xử lý nước thải

Giá xử lý nước (m3): 0.32 US$/m3 (chưa bao gồm thuế VAT). Mức phí xử lý nước thải có thể được điều chỉnh tăng tùy theo nồng độ của các chất có trong nước thải. Tiêu chuẩn xử lý đầu vào: Xin vui lòng

Phí xử lý chất thải rắn

Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế suất: 20% trong 10 năm tính từ năm đầu tiên dự án phát sinh doanh thu áp dụng cho các doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghiệp được thành lập theo quy định của Chính phủ (Điều 15, Nghị định Số 218/2013/NĐ-CP và Phụ lục II, Nghị định Số 118/2015/NĐ-CP). + Ưu đãi về Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghiệp: Miễn thuế 100% trong 2 năm đầu và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo (Khoản 3, Điều 20 Thông tư số 78/2014/TT-BTC và Nghị định Số 12/2015/NĐ-CP). - Thuế suất 10% áp dụng trong thời hạn 15 năm (Điều 19, Thông tư 78/2014/TT-BTC) áp dụng đối với Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực: + Sản xuất sản phẩm phần mềm; + Công nghệ cao theo quy định của pháp luật; nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; + Sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển. - Ưu đãi về Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực trên: Miễn thuế 100% trong 4 năm đầu và giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.

 Ưu đãi về thời gian miễn thuế và giảm thuế: Được tính liên tục từ năm đầu tiên doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế từ dự án đầu tư mới được hưởng ưu đãi thuế. Trường hợp doanh nghiệp không có thu nhập chịu thuế trong ba năm đầu, kể từ năm đầu tiên có doanh thu từ dự án đầu tư mới thì thời gian miễn thuế, giảm thuế được tính từ năm thứ tư dự án đầu tư mới phát sinh doanh thu (Khoản 4, Điều 20 Thông tư số 78/2014/TT-BTC).

Ưu đãi thuế nhập khẩu

- Thuế suất thuế nhập khẩu: 0% đối với hàng hóa là máy móc, thiết bị, xe chuyên dùng để tạo tài sản cố định; nguyên vật liệu, vật tư để sản xuất hàng hóa xuất khẩu; vật tư xây dựng mà trong nước chưa sản xuất được. - Thuế suất thuế xuất khẩu: 0% đối với hàng hóa là sản phẩm được sản xuất để xuất khẩu.

Ưu đãi thuế VAT

- Thuế Giá trị gia tăng áp dụng đối với hàng hóa và dịch vụ tiêu thụ tại Việt Nam và được thu thông qua sản xuất, thương mại và phân phối dịch vụ với thuế suất áp dụng là 0%, 5% và 10%. - Thuế suất bằng 0% áp dụng đối với việc xuất khẩu hàng hóa và các dịch vụ nhất định, bao gồm hàng hóa và dịch vụ cung cấp cho các khu công nghiệp.

Các ưu đãi khác

Ưu đãi Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài: Miễn hoàn toàn thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài.

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW: 
Nhà đầu tư hạ tầng Tổng công ty cổ phần phát triển KCN Sonadezi
Địa điểm Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Diện tích Tổng diện tích 529.2 ha
Diện tích đất xưởng  
Diện tích còn trống  
Tỷ lệ cây xanh  
Thời gian vận hành 50 years
Nhà đầu tư hiện tại  
Ngành nghề chính Sản xuất sản phẩm công nghệ cao trong viễn thông và công nghệ thông tin; tự động hóa; cơ điện tử và cơ khí chính xác; vật liệu; chế tạo sản phẩm công nghệ sinh học; lắp ráp và chế tạo đồ điện; điện tử; thiết bị kỹ thuật số; thiết bị nghe nhìn…
Tỷ lệ lấp đầy 70%
LOCATION & DISTANCE: 
Đường bộ Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 44 km, thành phố Biên Hòa: 20 km
Hàng không Cách sân bay Quốc tế Long Thành: 22 km, sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất: 49 km
Xe lửa Yes
Cảng biển Cảng Gò Dầu: 36 km, cảng Cát Lái: 43 km, cảng Phú Mỹ: 47 km
INFRASTRUCTURE: 
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Number of lane: 4 lanes
Đường nhánh phụ Number of lane: 2 lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV
Công suất nguồn 40 MVA
Nước sạch Công suất 15000m3/day
Công suất cao nhất  
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 10000m3/day
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE: 
Đất Giá thuê đất 60 USD
Thời hạn thuê 2058
Loại/Hạng Level A
Phương thức thanh toán 12 months
Đặt cọc 10%
Diện tích tối thiểu 1ha
Xưởng $3
Phí quản lý Phí quản lý 0.4 USD/m2
Phương thức thanh toán yearly
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A (QCVN 40:2011/BTNMT)
Phí khác Yes

TIN LIÊN QUAN

Đăng ký bản tin