Khu công nghiệp Gò Dầu thành lập theo quyết định số 662/TTg ngày 18 - 10 - 1995 của Thủ tướng Chính phủ có diện tích 330 ha (không kể Công ty công nghiệp Vedan Việt Nam nằm ngoài khu công nghiệp). Quản lý xây dựng và kinh doanh dịch vụ hạ tầng kỹ thuật KCN Gò Dầu do Công ty Sonadezi đảm nhiệm.

Một số doanh nghiệp tiêu biểu: Công ty TNHH AK Vina; Công ty CP công nghiệp gốm sứ Taicera; Công ty TNHH Quốc tế APL
KCN Gò Dầu được xây dựng trên địa bàn xã Phước Thái, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam (gồm Đồng Nai, thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu và Bình Dương). Là một trong số ít những khu công nghiệp có cảng nội khu thuận tiện cho việc vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 67 km, thành phố Biên Hòa: 42 km
Cách sân bay Quốc tế Long Thành: 12 km
Cách ga Biên Hòa: 42 km, ga Sóng Thần: 54 km
Cách cảng Gò Dầu: 0.5 km, cảng Vũng Tàu: 40 km
Cấp điện:
Nguồn điện được cung cấp ổn định bởi Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, đảm bảo đáp ứng nhu cầu sử dụng của doanh nghiệp trong toàn bộ KCN.

Cấp nước:
Hệ thống cấp nước do Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Mỹ cung cấp với lưu lượng nhận 10.000 m3/ngày đêm
Thông tin liên lạc:
Hệ thống viễn thông thuận tiện với tổng đài tự động 960 số mạch IDD với hệ thống VIBA 40 kênh liên lạc trực tiếp quốc tế, đường truyền Internet tốc độ cao ADSL
Hệ thống thoát nước:
Hệ thống thoát nước được lắp đặt dọc theo các tuyến đường giao thông nội bộ có thể đảm bảo thu gom toàn bộ nước mưa và nước thải từ các nhà máy trong khu công nghiệp Gò Dầu.
Nước thải được xử lý tập trung tại nhà máy đặt tại khu công nghiệp
Giao thông:
Với hệ thống biển báo giao thông, gờ giảm tốc, đèn cảnh báo giao thông, vạch sơn đường, đèn chiếu sáng các tuyến đường đã hoàn chỉnh, mặt đường thảm bê tông nhựa với tải trọng (H30) đảm bảo lưu thông, vận chuyển hàng hoá nhanh chóng, thuận lợi.

Hệ thống cứu hoả
Hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo tiêu chuẩn
Ưu đãi đầu tư vào khu công nghiệp Gò Dầu
Miễn thuế 02 năm; giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
Nguồn nhân lực, mức lương, chi phí trong khu công nghiệp Gò Dầu
Nguồn lao động dồi dào với mức lương trung bình đối với lao động phổ thông là 170 USD/người/tháng, còn đối với lao động kỹ thuật là khoảng 250 USD/người/tháng.
Đánh giá
Ưu điểm
Cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.
Hệ thống giao thông đồng bộ.
Vị trí địa lí thuận lợi: gần sân bay, ga đường sắt, cảng
Nhược điểm
Khu công nghiệp không còn diện tích cho thuê
Các thông tin chi tiết xin tham khảo bảng thông số bên dưới.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Phát triển Khu công nghiệp Biên Hòa (Sonadezi) | |
| Địa điểm | Xã Phước Thái, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 210 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Công nghiệp sản xuất nhựa và chất dẻo; cơ khí và sản xuất cấu kiện kim loại; sản xuất gốm sứ và vật liệu xây dựng; sản xuất phân bón và hóa chất;chế biến khí hóa lỏng và nhựa đường | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 67 km, thành phố Biên Hòa: 42 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Quốc tế Long Thành: 12 km | |
| Xe lửa | Ga Biên Hòa: 42 km; ga Sóng Thần: 54 km | |
| Cảng biển | Cảng Gò Dầu: 0.5 km; cảng Vũng Tàu: 40 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 10000m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 5000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60 USD |
| Thời hạn thuê | 2045 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |