bic@bicons.vn 0901815069 VI EN CN KR

KHU CÔNG NGHIỆP GÒ DẦU - ĐỒNG NAI

02-10-2023 - Tin tức | 2017

Khu công nghiệp Gò Dầu thành lập theo quyết định số 662/TTg ngày 18 - 10 - 1995 của Thủ tướng Chính phủ có diện tích 330 ha (không kể Công ty công nghiệp Vedan Việt Nam nằm ngoài khu công nghiệp). Quản lý xây dựng và kinh doanh dịch vụ hạ tầng kỹ thuật KCN Gò Dầu do Công ty Sonadezi đảm nhiệm

Tổng quan về khu công nghiệp Gò Dầu – Đồng Nai

Khu công nghiệp Gò Dầu thành lập theo quyết định số 662/TTg ngày 18 - 10 - 1995 của Thủ tướng Chính phủ có diện tích 330 ha (không kể Công ty công nghiệp Vedan Việt Nam nằm ngoài khu công nghiệp). Quản lý xây dựng và kinh doanh dịch vụ hạ tầng kỹ thuật KCN Gò Dầu do Công ty Sonadezi đảm nhiệm.

Một số doanh nghiệp tiêu biểu: Công ty TNHH AK Vina; Công ty CP công nghiệp gốm sứ Taicera; Công ty TNHH Quốc tế APL

Vị trí địa lý của khu công nghiệp Gò Dầu 

KCN Gò Dầu được xây dựng trên địa bàn xã Phước Thái, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam (gồm Đồng Nai, thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu và Bình Dương). Là một trong số ít những khu công nghiệp có cảng nội khu thuận tiện cho việc vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 67 km, thành phố Biên Hòa: 42 km

Cách sân bay Quốc tế Long Thành: 12 km

Cách ga Biên Hòa: 42 km, ga Sóng Thần: 54 km

Cách cảng Gò Dầu: 0.5 km, cảng Vũng Tàu: 40 km

Cơ sở hạ tầng của khu công nghiệp Gò Dầu

Cấp điện:

Nguồn điện được cung cấp ổn định bởi Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, đảm bảo đáp ứng nhu cầu sử dụng của doanh nghiệp trong toàn bộ KCN.

Cấp nước:

Hệ thống cấp nước do Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Mỹ cung cấp với lưu lượng nhận 10.000 m3/ngày đêm

Thông tin liên lạc:

Hệ thống viễn thông thuận tiện với tổng đài tự động 960 số mạch IDD với hệ thống VIBA 40 kênh liên lạc trực tiếp quốc tế, đường truyền Internet tốc độ cao ADSL

Hệ thống thoát nước:

Hệ thống thoát nước được lắp đặt dọc theo các tuyến đường giao thông nội bộ có thể đảm bảo thu gom toàn bộ nước mưa và nước thải từ các nhà máy trong khu công nghiệp Gò Dầu.

Nước thải được xử lý tập trung tại nhà máy đặt tại khu công nghiệp

Giao thông:

Với hệ thống biển báo giao thông, gờ giảm tốc, đèn cảnh báo giao thông, vạch sơn đường, đèn chiếu sáng các tuyến đường đã hoàn chỉnh, mặt đường thảm bê tông nhựa với tải trọng (H30) đảm bảo lưu thông, vận chuyển hàng hoá nhanh chóng, thuận lợi.

Hệ thống cứu hoả

Hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo tiêu chuẩn

Ưu đãi đầu tư vào khu công nghiệp Gò Dầu

Miễn thuế 02 năm; giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP) 

Nguồn nhân lực, mức lương, chi phí trong khu công nghiệp Gò Dầu

Nguồn lao động dồi dào với mức lương trung bình đối với lao động phổ thông là 170 USD/người/tháng, còn đối với lao động kỹ thuật là khoảng 250 USD/người/tháng.

Chi phí quản lí, phí điện, nước, xử lí nước thải được tính theo quy định của nhà nước đối với tỉnh Đồng Nai.

Đánh giá

Ưu điểm

Cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Hệ thống giao thông đồng bộ.

Vị trí địa lí thuận lợi: gần sân bay, ga đường sắt, cảng

Nhược điểm

Khu công nghiệp không còn diện tích cho thuê

Các thông tin chi tiết xin tham khảo bảng thông số bên dưới.

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW: 
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty Phát triển Khu công nghiệp Biên Hòa (Sonadezi)
Địa điểm Xã Phước Thái, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Diện tích Tổng diện tích 210 ha
Diện tích đất xưởng  
Diện tích còn trống  
Tỷ lệ cây xanh  
Thời gian vận hành 50 years
Nhà đầu tư hiện tại  
Ngành nghề chính Công nghiệp sản xuất nhựa và chất dẻo; cơ khí và sản xuất cấu kiện kim loại; sản xuất gốm sứ và vật liệu xây dựng; sản xuất phân bón và hóa chất;chế biến khí hóa lỏng và nhựa đường
Tỷ lệ lấp đầy 100%
LOCATION & DISTANCE: 
Đường bộ Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 67 km, thành phố Biên Hòa: 42 km
Hàng không Cách sân bay Quốc tế Long Thành: 12 km
Xe lửa Ga Biên Hòa: 42 km; ga Sóng Thần: 54 km
Cảng biển Cảng Gò Dầu: 0.5 km; cảng Vũng Tàu: 40 km
INFRASTRUCTURE: 
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Number of lane: 4 lanes
Đường nhánh phụ Number of lane: 2 lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV
Công suất nguồn 40 MVA
Nước sạch Công suất 10000m3/day
Công suất cao nhất  
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 5000m3/day
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE: 
Đất Giá thuê đất 60 USD
Thời hạn thuê 2045
Loại/Hạng Level A
Phương thức thanh toán 12 months
Đặt cọc 10%
Diện tích tối thiểu 1ha
Xưởng $3
Phí quản lý Phí quản lý 0.4 USD/m2
Phương thức thanh toán yearly
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A (QCVN 40:2011/BTNMT)
Phí khác Yes

TIN LIÊN QUAN

Đăng ký bản tin