Tên: Khu công nghiệp Nam Đồng Phú – Bình Phước
Thời gian vận hành: 01/2008
Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Tổng diện tích: 72ha
Giá: Thỏa thuận

Từ khu công nghiệp có thể kết nối đến các vùng công nghiệp, các trung tâm lớn, cụ thể:
+ Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh 80 km,
+ Cách trung tâm tỉnh Bình Dương 49 km
+ Cách ga Sóng Thần 111 km
+ Cách sân bay quốc tế Tân Sân Nhất 103 km
- Hệ thống giao thông nội bộ:
+ Đường chính: 4 làn
+ Đường nhánh bên: 2 làn

- Điện: Hệ thống cấp điện chạy dọc theo các lô đất, dọc theo hàng rào các nhà máy. Nguồn cấp điện lấy trực tiếp từ đường dây 110 KV quốc gia, qua Trạm biến áp 110KV-22 MVA, do đó luôn duy trì nguồn điện ổn định cho hoạt động sản xuất của các nhà máy. Lưới điện trung thế dọc theo các tuyến đường, cung cấp ổn định điện năng cho tất cả các nhà máy.
- Nước: Hệ thống nước sạch với công suất suất lên tới 6.000 m3/ngày đêm.
- Xử lý nước thải: Nhà máy xử lý nước thải tập trung với công suất 4.000m3/24 giờ đạt tiêu chuẩn đầu ra loại A theo quy định của Chính Phủ Việt Nam.
- Tỷ lệ lấp đầy: liên hệ TOPLAND
- Phí quản lý và bảo trì cơ sở hạ tầng: 0,35 USD/m2/ năm
- Giá cấp điện: Từ 0.03 USD/kWh – 0,1 USD/kWh phụ thuộc vào thời gian sử dụng điện
- Giá cấp nước: 0.4 USD/m3
- Phí xử lý nước thải: 0.28 USD/m3

Bình Phước đang trong thời kỳ cơ cấu “dân số vàng” với số lượng lao động chiếm hơn 60% dân số. Đây là cơ hội thuận lợi để Bình Phước thu hút nguồn nhân lực và sử dụng lực lượng lao động có tay nghề, có kỹ năng trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.
Thuế thu nhập doanh nghiệp (CIT), Miễn 02 năm đầu, Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo
Miễn thuế nhập khẩu
Ưu đãi nguyên liệu nhập khẩu
Ưu đãi nhà đầu tư theo Nghị Định 67
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | 72 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2008 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Trung tâm tỉnh Bình Dương: 49 km, thành phố Hồ Chí Minh: 80 km | |
| Hàng không | ||
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | Bảo hiểm: có | |