Ngày 07/10/2014, Thủ tướng Chính phủ đồng ý bổ sung KCN Đá Bạc giai đoạn 1 vào Quy hoạch phát triển các khu công nghiệp Việt Nam đến năm 2020 với quy mô dự kiến là 300 ha, bao gồm cả diện tích của Cụm Công nghiệp Đá Bạc đã được cấp chứng nhận đầu tư trước đó với quy mô 75 ha.
Ngày 29/04/2017, UBND tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu đã phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 của KCN Đá Bạc tại Quyết định số 1059/QĐ-UBND, theo đó diện tích của KCN Đá Bạc giai đoạn 1 (bao gồm cả 75ha của CCN Đá Bạc) là 295 ha. Vị trí quy hoạch KCN tại xã Đá Bạc, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, phía Nam của KCN nằm tiếp giáp với huyện Đất Đỏ, các phía còn lại giáp với khu dân cư

Ngày 23/08/2017, KCN Đá Bạc chính thức được thành lập theo Quyết định số 23/08/2017 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với chủ đầu tư của dự án là Công ty cổ phần Đông Á Châu Đức. Khu công nghiệp Đá Bạc có tính chất là khu công nghiệp đa ngành, trong đó tập trung thu hút các ngành: Công nghiệp lắp ráp, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất điện, vật liệu xây dựng, công nghiệp cơ khí, công nghiệp điện - điện tử, dược phẩm, thiết bị y tế, chế biến nông sản, dịch vụ logistic và kho bãi. Khu công nghiệp Đá Bạc có thời hạn hoạt động là 50 năm kể từ ngày 25/05/2015.
Về liên kết vùng, KCN Đá Bạc nằm cách Quốc lộ 56 khoảng 12 km, cách Cảng Cái Mép 30 km, cách Cao tốc Long Thành - Dầu Giây 54 km, cách Sân bây Quốc tế Long Thành 34 km. Tuy nằm xa khu vực trung tâm nhưng KCN Đá Bạc lại kết nối thuận tiện tới các hệ thống giao thông, cảng biển lớn, giúp việc vận chuyển hàng hóa và nguyên vật liệu trở nên dễ dàng hơn.
Khu công nghiệp Đá Bạc nằm ở huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam. Địa chỉ chính xác của Khu công nghiệp này là đường Phú Mỹ 1, xã Phú Mỹ, huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
Khu công nghiệp Đá Bạc nằm ở vị trí giao thông thuận lợi cách cảng Cái Mép Thị Vải chỉ khoảng 20km và nằm gần các trục đường quan trọng như Quốc Lộ 51 và đường cao tốc Bến Lức - Long Thành. Vì vậy, Khu công nghiệp này có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực logistics và sản xuất, đặc biệt là các ngành công nghiệp có liên quan đến cảng biển và xuất khẩu.

Khu công nghiệp Đá Bạc nằm ở vị trí thuận tiện để di chuyển đến các trung tâm lớn trong khu vực. Dưới đây là khoảng cách từ khu công nghiệp Đá Bạc đến các trung tâm:
Cảng Cói Mép - Thị Vỏi: khoảng 20km (từ 3O phút đến 45 phút đi xe)
Tỉnh ly Bở Rịa: khoỏng 35km (từ 5O phút đến 1 giờ đi xe)
Thònh phố Hồ Chí Minh: khoỏng 70km (từ 1 giờ 30 phút đến 2 giờ đi xe)
Sân bay Tôn Sơn Nhết: khoảng 90km (từ 2 giờ đến 2 giờ 30 phút đi xe)
Thị xã Phú Mỹ: khoảng 10km (từ 15 phút đến 20 phút đi xe)
Cách Guốc lộ 56 khoảng 12km.
Cóch đường coo tốc Long Thành - Dầu Giây khoỏng 54km
Cách sân bay Long Thònh 34km,
Hệ thống cấp điện: Cấp bởi đường dây 220 kV do Công ty điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu quản lý

Hệ thống cấp nước: Công ty cổ phần cấp nước Châu Đức
Hệ thống xử lý nước thải: Chưa xây dựng
Hệ thống đường nội khu: Được đầu tư xây dựng với độ rộng từ 8-15 m, đường trục chính của khu công nghiệp rộng 30 m.
Tuy hệ thống hạ tầng chưa hoàn thiện toàn bộ nhưng KCN Đá Bạc giai đoạn 1 hiện đã lấp đầy do việc thực hiện các dự án như Điện mặt trời Đá Bạc, Điện mặt trời Đá Bạc 2, Điện mặt trời Đá 3, Univers
Giá thuê hạ tầng đã bao gồm phí quản lý tại KCN Đá Bạc là 30 USD/m2 (Chưa bao gồm VAT).
Các chi phí khác được thực hiện theo quyết định của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và theo biểu giá của nhà cung cấp
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | ||
| Hàng không | Cách Sân bây Quốc tế Long Thành 34 km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Cách Cảng Cái Mép 30 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | 30m |
| Đường nhánh phụ | 8-15m | |
| Nguồn điện | Điện áp | 220 kV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 30 USD/m2 |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||