Khu công nghiệp Định Quán là dự án đầu tư bởi Công ty Phát triển hạ tầng KCN Định Quán, tọa lạc tại xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Chủ đầu tư Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Định Quán là một nhà phá triển bất động sản lâu đời và dày dặn kinh nghiệm, nhận được rất nhiều sự tín nhiệm của đông đảo nhà đầu tư cả trong nước và nước ngoài. Chính vì lí do đó từ khi ra mắt, khu công nghiệp Định Quán đã và đang nhận được sự tin tưởng hợp tác của nhiều doanh nghiệp lớn nhỏ, kể cả trong và ngoài nước. Dự án góp phần quan trọng trong việc mở rộng phát triển ngành công nghiệp phía nam, giao thương, kết hợp làm ăn, mở rộng quan hệ giao thương giữa các doanh nghiệp trong và ngoài nước với nhau.

Tên đầy đủ: Khu công nghiệp Định Quán – Đồng Nai
Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Định Quán
Vị trí: Xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Quy mô: Tổng diện tích là 54 ha
Thời gian vận hành: 2004
Thời gian vận hành: 50 năm
Mật đồ xây dựng: 60%
Tỷ lệ lấp đầy : 100%
Một điểm đặc biệt ở khu công nghiệp Định Quán là vị trí đặc địa mà nó sở hữu, tọa lạc tại xã La Ngà huyện Định Quán của tỉnh Đồng Nai. Các doanh nghiệp tại đây không phải gặp quá nhiều khó khăn đề thực hiện giao thương, vận chuyển hàng hóa đến các khu vực kinh tế khác bởi với vị trí dự án, ta có thể dễ dàng vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ, đường thủy và đường hàng không.

Ngoài ra, thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai - một trung tâm kinh tế mới tại phía Nam - cũng là một lợi thế vô cùng lớn đối với Khu công nghiệp Định Quán.
Tiện ích nội khu của dự án Khu công nghiệp Định Quán
Hệ thống tiện ích nội khu tại đây được đầu tư hết sức chất lượng nhằm mang lại cho các doanh nghiệp điều kiện sản xuất tốt nhất. Một số thông tin về hệ thống cơ sở tại Khu công nghiệp Định Quán như:
Hệ thống cấp điện: sử dụng nguồn điện từ điện lưới quốc gia với thông số 110/22KV, có công suất tối đa là 63 MVA.
Hệ thống cấp nước: dự án sử dụng hệ thống cấp nước công suất cung cấp từ máy có thể lên đến 15.000 m³/ ngày đêm.

Hệ thống giao thông: giao thông đi lại được hoàn chỉnh, trục chính rộng 28m gồm 4 làn và trục phụ rộng 15m gồm 2 làn
Hệ thống xử lý nước thải: đầu tư sử dụng hệ thống xử lý nước thải hiện đại, có thể hoạt động với công suất 2000m³/ ngày.
Hệ thống viễn thông: thiết kế hiện đại, đáp ứng nhu cầu sử dụng và liên lạc đa dạng với đường truyền tốc độ cao từ ADSL, Fireber cho đến Telephone line.
Đến với Khu công nghiệp Định Quán, các doanh nghiệp tại đây còn có thể dễ dàng tìm kiếm nguồn nguyên liệu với khu vực Đức Linh của tỉnh Bình Thuận khi chỉ cần đi qua con sông La Ngà là đến vùng công nghiệp này. Một số liên kết vùng của dự án như:

Cảng Phú Mỹ khoảng 48 km.
Sân bay Quốc tế Long Thành 67 km.
Thành phố Biên Hòa khoảng 70 km.
Ga Biên Hòa khoảng 76 km.
TP Hồ Chí Minh khoảng 100 km.
Vì vậy mà theo đánh giá từ các chuyên gia, trong tương lai, giá đất nền Khu công nghiệp Định Quán sẽ còn có khả năng tăng liên tục . Đó cũng chính là nguyên nhân mà tại đây cũng thu hút nguồn vốn đầu tư của rất nhiều nhà đầu tư yêu làm giàu với tiềm năng kiếm lời đầy hứa hẹn trong tương lai
|
Hạng mục |
Chi tiết |
|
|---|---|---|
|
OVERVIEW: |
||
|
Nhà đầu tư hạ tầng |
Công ty Phát triển hạ tầng KCN Định Quán |
|
|
Địa điểm |
Xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
|
|
Diện tích |
Tổng diện tích |
54 ha |
|
Diện tích đất xưởng |
|
|
|
Diện tích còn trống |
|
|
|
Tỷ lệ cây xanh |
|
|
|
Thời gian vận hành |
50 years |
|
|
Nhà đầu tư hiện tại |
|
|
|
Ngành nghề chính |
Sản xuất bao bì; giày da; may mặc; điện tử; cơ khí; vật liệu xây dựng; trang trí nội thất; chế biến nông sản |
|
|
Tỷ lệ lấp đầy |
100% |
|
|
LOCATION & DISTANCE: |
||
|
Đường bộ |
Thành phố Biên Hòa: 70 km; thành phố Hồ Chí Minh: 100km |
|
|
Hàng không |
Sân bay Quốc tế Long Thành: 67km |
|
|
Xe lửa |
Ga Biên Hòa: 76km |
|
|
Cảng biển |
Cảng Phú Mỹ: 48km |
|
|
INFRASTRUCTURE: |
||
|
Địa chất |
Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 |
|
|
Giao thông nội khu |
Đường chính |
Number of lane: 4 lanes |
|
Đường nhánh phụ |
Number of lane: 2 lanes |
|
|
Nguồn điện |
Điện áp |
Power line: 110/22KV |
|
Công suất nguồn |
63 MVA |
|
|
Nước sạch |
Công suất |
|
|
Công suất cao nhất |
|
|
|
Hệ thống xử lý nước thải |
Công suất |
2000m3/day |
|
Internet và viễn thông |
ADSL, Fireber & Telephone line |
|
|
LEASING PRICE: |
||
|
Đất |
Giá thuê đất |
40 USD |
|
Thời hạn thuê |
2058 |
|
|
Loại/Hạng |
Level A |
|
|
Phương thức thanh toán |
12 months |
|
|
Đặt cọc |
10% |
|
|
Diện tích tối thiểu |
1ha |
|
|
Xưởng |
$3 |
|
|
Phí quản lý |
Phí quản lý |
0.4 USD/m2 |
|
Phương thức thanh toán |
yearly |
|
|
Giá điện |
Giờ cao điểm |
0.1 USD |
|
Bình thường |
0.05 USD |
|
|
Giờ thấp điểm |
0.03 USD |
|
|
Phương thức thanh toán |
Monthly |
|
|
Nhà cung cấp |
EVN |
|
|
Giá nước sạch |
Giá nước |
0.4 USD/m3 |
|
Phương thức thanh toán |
Monthly |
|
|
Nhà cung cấp nước |
Charged by Gov. suppliers |
|
|
Phí nước thải |
Giá thành |
0.28 USD/m3 |
|
Phương thức thanh toán |
Monthly |
|
|
Chất lượng nước trước khi xử lý |
Level B |
|
|
Chất lượng nước sau khi xử lý |
Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) |
|
|
Phí khác |
Yes |
|