Thông tin tổng quan về KCN Mỹ Xuân A
Khu công nghiệp Mỹ Xuân A được thành lập theo Quyết định số 333/TTg ngày 22/05/1996 và Quyết định số 554/QĐ-TTg ngày 08/07/2002 của Thủ tướng Chính Phủ và được Phê duyệt Quy hoạch theo Quyết định số 1248/QĐ-BXD ngày 04/10/2002 của Bộ xây dựng, được điều chỉnh Quy hoạch tại các Quyết định số 1363/QĐ-BXD ngày 17/10/2003; Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 11/10/2018 của Bộ Xây dựng và UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Khu công nghiệp Mỹ Xuân A có diện tích quy hoạch là 302,4 ha, trong đó diện tích đất công nghiệp cho thuê là 230,2 ha, thuộc địa giới hành chính nay là Phường Mỹ Xuân, Thị Xã Phú Mỹ.
KCN Mỹ Xuân A là KCN có tính chất công nghiệp đa ngành, thu hút đầu tư đa dạng như: Sản xuất, chế tạo, cơ khí chính xác; Dệt may; Vật liệu xây dựng; công nghiệp thực phẩm...
KCN Mỹ Xuân A thuộc thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu nằm cạnh Quốc lộ 51 và nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam TP. Hồ Chí Minh – Biên Hòa – Vũng Tàu. Thuận lợi về giao thông đường bộ, đường thuỷ và đường hàng không.

Nhờ hạ tầng hiện đại và liền kề 2 siêu dự án trong khu vực: Cảng hàng không Quốc tế Long Thành và Cảng biển Quốc tế Cái Mép – Thị Vải, KCN Mỹ Xuân A đã thu hút nguồn vốn lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước, nhanh chóng lấp đầy các nhà máy xí nghiệp thúc đẩy nền kinh tế trong khu vực Phú Mỹ nói riêng là Bà Rịa – Vũng Tàu nói chung tăng trưởng vượt trội.
Vị trí thuận lợi của khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu này sẽ mang đến nhiều cơ hội, tiện ích cho các nhà đầu tư, cụ thể là: Cách Ga Sài Gòn: 80km Cách cảng Gò Dầu: 2km Cách thành phố Vũng Tàu: 45km Cách Tp. Hồ Chí Minh: 55km Cách Sân bay Quốc tế Long Thành: 20km
Hệ thống cấp điện: Được đấu nối từ lưới điện Quốc gia, do Công ty điện lực Tân Thành quản lý, được đấu nối sẵn đường dây 22KV tới tường rào nhà máy.
Hệ thống cấp nước: Nguồn nước sản xuất được cấp từ Nhà máy nước Phú Mỹ, có công suất cấp nước đạt 22.000 m3/ngày đêm.
Hệ thống xử lý nước thải: Hệ thống xử lý nước thải của KCN Mỹ Xuân A được đầu tư xây dựng với công suất xử lý là 4.000 m3/ngày đêm và có khả năng xử lý nước thải từ tiêu chuẩn cột B theo quy chuẩn kỹ thuật về môi trường của Việt Nam

Hệ thống đường nội khu: Có chiều rộng từ 8m-15m, được thi công có tải trọng H30, mặt cắt đường rộng từ 35m đến 55m
Cấp khí đốt thiên nhiên: Có trạm phân phối khí thấp áp trong KCN, có khả năng cấp khí cho các doanh nghiệp sản xuất trong KCN
Các tiện ích khác: Hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống thoát nước mưa
Chi phí thuê đất tại KCN Mỹ Xuân A
Phí sử dụng hạ tầng: 70 USD/m2/thời hạn thuê
Phí quản lý và bảo trì KCN: 0.5 USD/m2/năm, có thể được điều chỉnh tăng hàng năm
Giá cấp nước sạch: 12.500 VNĐ/m3
Phí xử lý nước thải: 0.4 USD/m3
Giá cấp điện: Theo quy định về giá của Công ty điện lực
Ưu đãi đầu tư tại KCN Mỹ Xuân A: Được áp dụng mức thuế suất ưu đãi là 17% trong vòng 10 năm, trong đó, miễn 100% số thuế phải nộp cho 02 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 năm tiếp theo
Khu công nghiệp Mỹ Xuân A hiện đã cho thuê toàn bộ diện tích đất công nghiệp với tỷ lệ lấp đầy đạt 100% bao gồm các dự án của nhà đầu tư trong nước và nước ngoài với các dự án tiêu biểu như Nhà máy của Công ty bia Heineken, Nhà máy của Công ty Lixil Việt Nam, Nhà máy gốm xứ Bạch Mã (Malaysia), Nhà máy gốm xứ Viglacera
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Tổng công ty đầu tư phát triển Đô thị và KCN Việt Nam | |
| Địa điểm | Tân Phước, Tân Thành, Bà Rịa- Vũng tàu | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 302.4 |
| Diện tích đất xưởng | 230.2 | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 01/01/2002 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Vung Tau City: 45km | |
| Hàng không | To International Airport Long Thanh: 20km | |
| Xe lửa | To Station Sai Gon: 80km | |
| Cảng biển | To Seaport Go Dau: 2km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | 110/22 KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 22.000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 4.000 m3/ ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 70 USD |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | Bảo hiểm: có | |