bic@bicons.vn 0901815069 VI EN CN KR

KHU CÔNG NGHIỆP CÁI MÉP - VŨNG TÀU

19-12-2023 - Tin tức | 1485

Khu công nghiệp Cái Mép được thành lập theo Quyết định số 399/2002/QĐ-TTg ngày 10/05/2002 của Thủ tướng Chính Phủ với quy mô 670 ha tại xã Phước Hòa, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Thông tin tổng quan về KCN Cái Mép

Khu công nghiệp Cái Mép được thành lập theo Quyết định số 399/2002/QĐ-TTg ngày 10/05/2002 của Thủ tướng Chính Phủ với quy mô 670 ha tại xã Phước Hòa, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nay là Phường Phước Hòa và Tân Phước, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, thời hạn hoạt động của KCN đến hết ngày 10/05/2052
Ngày 27/10/2005, Bộ Xây dựng phê duyệt Quy hoạch KCN Cái Mép theo Quyết định số 2005/QĐ-BXD.

Theo đó diện tích đất công nghiệp cho thuê trên tổng diện tích toàn khu là 462,5352 ha, mục tiêu thu hút đầu tư các dự án trong các lĩnh vực công nghiệp nặng cần cảng chuyên dùng như: ngành công nghiệp chế biến khí đốt, xăng dầu; luyện kim; các ngành cơ khí chế tạo; dịch vụ vận tải biển; chế biến thực phẩm

Khu công nghiệp Cái Mép có vị trí vô cùng thuận lợi về giao thông:

+ Tiếp giáp với các sông Mỏ Nhát, Cái Mép, Thị Vải, giáp với Rạch Ông

+ Phía bắc tiếp giáp với KCN Phú Mỹ II

+ Tiếp giáp với cảng nước sâu Cái Mép

+ Cách sân bay Quốc tế Long Thành 47 km

+ Cách TP.HCM 70 km và cách thành phố Vũng Tàu 40 km

Hạ tầng KCN Cái Mép

Hệ thống cấp điện: Điện sản xuất tại KCN Cái Mép được cấp thông qua đường dây 110KV/ 22KV được đấu nối từ lưới điện Quốc gia

Hệ thống cấp nước: Nước sạch được cấp từ nhà máy nước Tóc Tiên qua đường ống D300-D500

Hệ thống xử lý nước thải: Theo thiết kế, KCN Có hai trạm xử lý nước thải tại khu Bắc và khu Nam với công suất xử lý lần lượt là 7500 m3 và 5500 m3/ngày đêm. Giai đoạn 1 của hệ thống xử lý nước thải của Phân khu Bắc đã đi vào vận hành với công suất 4.000 m3/ngày đêm, có khả năng xử lý nước thải với tiêu chuẩn đầu vào đạt cột B theo quy chuẩn kỹ thuật môi trường của Việt Nam

Đường giao thông nội khu: Đường trục chính và đường nhánh trong KCN Cái Mép có chiều rộng 19,5 m, 24m, 35m, được thiết kế nhiều làn xe, đáp ứng tốt khả năng vận chuyển trong khu

Hệ thống cấp khí đốt công nghiệp: Có sẵn hệ thống cấp khí gas cho các khách hàng có nhu cầu sử dụng khí đốt
Các tiện ích hạ tầng khác: Hệ thống thoát nước mưa được thiết kế với đường cống có kích thước D500-D1500, hệ thống thông tin liên lạc, phòng cháy chữa cháy đã sẵn sàng đấu nối và phục vụ

Chi phí thuê đất tại KCN Cái Mép

Phí sử dụng hạ tầng: 80 USD/m2/thời hạn thuê

Phí bảo trì, duy tu hạ tầng KCN: 0.5 USD/m2/năm

Phí xử lý nước thải: 0.5 USD/m3

Giá cấp điện: Theo quy định của Bộ Công Thương

Giá cấp nước sạch: Theo quy định của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Lưu ý: Các đơn giá trên chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi tùy vào thời điểm thuê

Hiện trạng thu hút đầu tư KCN Cái Mép

Hiện nay KCN Cái Mép đã cho thuê được diện tích trên 150 ha, đạt tỷ lệ lấp đầy khoảng 60 % (Diện tích cho thuê chưa tính diện tích của 04 dự án đã hoạt động trước khi thành lập KCN, sau đó sáp nhập vào KCN Cái Mép) . Trong đó có thể kể đến một số dự án lớn tiêu biểu như dự án Nhà máy xay sát bột mỳ Interflour quy mô 28,1 ha; Dự án nhà máy hóa lỏng khí LPG và dự án của Condensate với quy mô 40,8 ha, dự án của Công ty TNHH AGC Việt Nam...

 

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW: 
Nhà đầu tư hạ tầng Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn
Địa điểm Tân Thành,Bà Rịa - Vũng Tàu
Diện tích Tổng diện tích 670
Diện tích đất xưởng 462.5
Diện tích còn trống  
Tỷ lệ cây xanh  
Thời gian vận hành 2002
Nhà đầu tư hiện tại  
Ngành nghề chính  
Tỷ lệ lấp đầy 70%
LOCATION & DISTANCE: 
Đường bộ To Ho Chi Minh City 60km
Hàng không To International Airport Long Thanh 45km
Xe lửa To Station Bien Hoa 55km
Cảng biển To Seaport Phu My 1km
INFRASTRUCTURE: 
Địa chất  
Giao thông nội khu Đường chính  
Đường nhánh phụ  
Nguồn điện Điện áp 110/22 KV
Công suất nguồn 64MVA
Nước sạch Công suất  
Công suất cao nhất 60000m3/ngày đêm
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 8000m3/ngày đêm
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE: 
Đất Giá thuê đất 65 USD
Thời hạn thuê  
Loại/Hạng  
Phương thức thanh toán  
Đặt cọc  
Diện tích tối thiểu  
Xưởng Giá thuê xưởng  
Thời hạn thuê  
Loại/Hạng  
Phương thức thanh toán  
Scale of factory  
Đặt cọc  
Diện tích tối thiểu  
Phí quản lý Phí quản lý 0.35 USD/m2
Phương thức thanh toán Hàng năm
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A
Phí khác Bảo hiểm: có

TIN LIÊN QUAN

Đăng ký bản tin